Xem ngày theo việc

Xem ngày xuất hành tháng 12/2026

Ngày xuất hành nên tránh Vãng Vong, Tam Nương và Nguyệt Kỵ, kết hợp chọn hướng Hỷ thần hoặc Tài thần khi khởi hành.

8 ngày điểm cao nhất cho xuất hành trong tháng 12/2026

Danh sách xếp theo điểm tổng hợp của riêng việc xuất hành: trạng thái hoàng đạo, thập nhị trực, nhị thập bát tú, cát thần hung sát, mục nghi kỵ của ngày và các ngày kiêng kỵ theo lịch Việt.

Tháng này ngay cả nhóm điểm cao vẫn có ngày phạm kiêng kỵ theo lịch Việt (đã ghi rõ ở từng ngày). Nếu việc xuất hành có thể dời, nên so thêm với tháng liền kề.

  1. 17/12Thứ NămNgày tốt · 100/100Ngày Ất Sửu, mùng 9 tháng Mười một âm lịch, trực TrừGiờ hoàng đạo: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)
  2. 3/12Thứ NămNgày tốt · 98/100Ngày Tân Hợi, 25 tháng Mười âm lịch, trực KiếnGiờ hoàng đạo: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)
  3. 24/12Thứ NămNgày tốt · 97/100Ngày Nhâm Thân, 16 tháng Mười một âm lịch, trực ThànhGiờ hoàng đạo: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)
  4. 16/12Thứ TưNgày tốt · 88/100Ngày Giáp Tý, mùng 8 tháng Mười một âm lịch, trực KiếnGiờ hoàng đạo: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)
  5. 28/12Thứ HaiNgày tốt · 82/100Ngày Bính Tý, 20 tháng Mười một âm lịch, trực KiếnGiờ hoàng đạo: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)
  6. 29/12Thứ BaNgày khá · 77/100Ngày Đinh Sửu, 21 tháng Mười một âm lịch, trực Trừ · Dương Công Kỵ NhậtGiờ hoàng đạo: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)
  7. 25/12Thứ SáuNgày khá · 69/100Ngày Quý Dậu, 17 tháng Mười một âm lịch, trực ThuGiờ hoàng đạo: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)
  8. 4/12Thứ SáuNgày khá · 62/100Ngày Nhâm Tý, 26 tháng Mười âm lịch, trực TrừGiờ hoàng đạo: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngày nên tránh xuất hành trong tháng 12/2026

Những ngày dưới đây bị trừ điểm nặng nhất cho việc xuất hành. Nếu buộc phải làm trong khoảng này, nên chọn ngày khác trong danh sách phía trên hoặc xét thêm lá số cá nhân.

  1. 11/12Thứ SáuNên cân nhắc · 4/100Ngày Kỷ Mùi, mùng 3 tháng Mười một âm lịch, trực Nguy · Ngày Tam Nương
  2. 10/12Thứ NămNên cân nhắc · 11/100Ngày Mậu Ngọ, mùng 2 tháng Mười một âm lịch, trực Phá · Ngày Sát Chủ dương
  3. 15/12Thứ BaNên cân nhắc · 13/100Ngày Quý Hợi, mùng 7 tháng Mười một âm lịch, trực Bế · Ngày Tam Nương
  4. 21/12Thứ HaiNên cân nhắc · 19/100Ngày Kỷ Tỵ, 13 tháng Mười một âm lịch, trực Chấp · Ngày Tam Nương

Xem ngày xuất hành các tháng khác