Xem ngày theo việc

Xem ngày xuất hành tháng 7/2026

Ngày xuất hành nên tránh Vãng Vong, Tam Nương và Nguyệt Kỵ, kết hợp chọn hướng Hỷ thần hoặc Tài thần khi khởi hành.

8 ngày điểm cao nhất cho xuất hành trong tháng 7/2026

Danh sách xếp theo điểm tổng hợp của riêng việc xuất hành: trạng thái hoàng đạo, thập nhị trực, nhị thập bát tú, cát thần hung sát, mục nghi kỵ của ngày và các ngày kiêng kỵ theo lịch Việt.

Tháng này ngay cả nhóm điểm cao vẫn có ngày phạm kiêng kỵ theo lịch Việt (đã ghi rõ ở từng ngày). Nếu việc xuất hành có thể dời, nên so thêm với tháng liền kề.

  1. 24/7Thứ SáuNgày tốt · 88/100Ngày Kỷ Hợi, 11 tháng Sáu âm lịch, trực ĐịnhGiờ hoàng đạo: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)
  2. 28/7Thứ BaNgày tốt · 79/100Ngày Quý Mão, 15 tháng Sáu âm lịch, trực Thành · Ngày Sát Chủ dươngGiờ hoàng đạo: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)
  3. 8/7Thứ TưNgày khá · 75/100Ngày Quý Mùi, 24 tháng Năm âm lịch, trực KiếnGiờ hoàng đạo: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)
  4. 15/7Thứ TưNgày khá · 75/100Ngày Canh Dần, mùng 2 tháng Sáu âm lịch, trực NguyGiờ hoàng đạo: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)
  5. 29/7Thứ TưNgày khá · 70/100Ngày Giáp Thìn, 16 tháng Sáu âm lịch, trực ThuGiờ hoàng đạo: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)
  6. 30/7Thứ NămNgày khá · 68/100Ngày Ất Tỵ, 17 tháng Sáu âm lịch, trực KhaiGiờ hoàng đạo: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)
  7. 9/7Thứ NămNgày khá · 64/100Ngày Giáp Thân, 25 tháng Năm âm lịch, trực Trừ · Ngày Sát Chủ âmGiờ hoàng đạo: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)
  8. 16/7Thứ NămNgày khá · 63/100Ngày Tân Mão, mùng 3 tháng Sáu âm lịch, trực Thành · Ngày Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Ngày Sát Chủ dươngGiờ hoàng đạo: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngày nên tránh xuất hành trong tháng 7/2026

Những ngày dưới đây bị trừ điểm nặng nhất cho việc xuất hành. Nếu buộc phải làm trong khoảng này, nên chọn ngày khác trong danh sách phía trên hoặc xét thêm lá số cá nhân.

  1. 14/7Thứ BaNên cân nhắc · 1/100Ngày Kỷ Sửu, mùng 1 tháng Sáu âm lịch, trực Phá
  2. 31/7Thứ SáuNên cân nhắc · 1/100Ngày Bính Ngọ, 18 tháng Sáu âm lịch, trực Bế · Ngày Tam Nương, Ngày Thọ Tử
  3. 26/7Chủ nhậtNên cân nhắc · 9/100Ngày Tân Sửu, 13 tháng Sáu âm lịch, trực Phá · Ngày Tam Nương
  4. 6/7Thứ HaiNên cân nhắc · 10/100Ngày Tân Tỵ, 22 tháng Năm âm lịch, trực Bế · Ngày Tam Nương

Xem ngày xuất hành các tháng khác