Xem ngày xuất hành tháng 2/2026
Ngày xuất hành nên tránh Vãng Vong, Tam Nương và Nguyệt Kỵ, kết hợp chọn hướng Hỷ thần hoặc Tài thần khi khởi hành.
8 ngày điểm cao nhất cho xuất hành trong tháng 2/2026
Danh sách xếp theo điểm tổng hợp của riêng việc xuất hành: trạng thái hoàng đạo, thập nhị trực, nhị thập bát tú, cát thần hung sát, mục nghi kỵ của ngày và các ngày kiêng kỵ theo lịch Việt.
Tháng này ngay cả nhóm điểm cao vẫn có ngày phạm kiêng kỵ theo lịch Việt (đã ghi rõ ở từng ngày). Nếu việc xuất hành có thể dời, nên so thêm với tháng liền kề.
- 26/2Thứ NămNgày tốt · 95/100Ngày Tân Mùi, mùng 10 tháng Giêng âm lịch, trực ChấpGiờ hoàng đạo: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)
- 11/2Thứ TưNgày tốt · 84/100Ngày Bính Thìn, 24 tháng Chạp âm lịch, trực Mãn · Ngày Sát Chủ âmGiờ hoàng đạo: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)
- 17/2Thứ BaNgày tốt · 78/100Ngày Nhâm Tuất, mùng 1 tháng Giêng âm lịch, trực Thành · Ngày Thọ TửGiờ hoàng đạo: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)
- 22/2Chủ nhậtNgày khá · 68/100Ngày Đinh Mão, mùng 6 tháng Giêng âm lịch, trực TrừGiờ hoàng đạo: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)
- 10/2Thứ BaNgày khá · 65/100Ngày Ất Mão, 23 tháng Chạp âm lịch, trực Trừ · Ngày Nguyệt KỵGiờ hoàng đạo: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)
- 23/2Thứ HaiTrung bình · 61/100Ngày Mậu Thìn, mùng 7 tháng Giêng âm lịch, trực Mãn · Ngày Tam NươngGiờ hoàng đạo: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)
- 5/2Thứ NămTrung bình · 60/100Ngày Canh Tuất, 18 tháng Chạp âm lịch, trực Thành · Ngày Tam NươngGiờ hoàng đạo: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)
- 13/2Thứ SáuTrung bình · 59/100Ngày Mậu Ngọ, 26 tháng Chạp âm lịch, trực ĐịnhGiờ hoàng đạo: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)
Ngày nên tránh xuất hành trong tháng 2/2026
Những ngày dưới đây bị trừ điểm nặng nhất cho việc xuất hành. Nếu buộc phải làm trong khoảng này, nên chọn ngày khác trong danh sách phía trên hoặc xét thêm lá số cá nhân.
- 16/2Thứ HaiNên cân nhắc · 1/100Ngày Tân Dậu, 29 tháng Chạp âm lịch, trực Nguy · Ngày Thọ Tử, Ngày Sát Chủ dương
- 15/2Chủ nhậtNên cân nhắc · 8/100Ngày Canh Thân, 28 tháng Chạp âm lịch, trực Phá
- 9/2Thứ HaiNên cân nhắc · 9/100Ngày Giáp Dần, 22 tháng Chạp âm lịch, trực Kiến · Ngày Tam Nương
- 27/2Thứ SáuNên cân nhắc · 17/100Ngày Nhâm Thân, 11 tháng Giêng âm lịch, trực Phá
Xem ngày xuất hành các tháng khác
Kiến thức hỗ trợ
Đọc thêm trước khi chọn ngày xuất hành
Các bài nền tảng giúp bạn hiểu kết quả trong lịch ngày tốt và biết khi nào cần xét thêm tuổi, Bát Tự cá nhân.
Ngày hoàng đạo là gì?Hiểu nền tảng ngày hoàng đạo, hắc đạo và cách dùng lịch ngày tốt cho việc quan trọng.Giờ hoàng đạo là gì?Cách chọn khung giờ tốt trong ngày và khi nào nên ưu tiên giờ hơn ngày.Xem ngày tốt khai trươngCác tiêu chí cần xét khi mở hàng, khai trương hoặc bắt đầu hoạt động kinh doanh.Xem ngày tốt cưới hỏiCách xem ngày cưới hỏi theo lịch, tuổi và vì sao nên xét thêm lá số cá nhân.