Xem ngày theo việc

Xem ngày xuất hành tháng 6/2026

Ngày xuất hành nên tránh Vãng Vong, Tam Nương và Nguyệt Kỵ, kết hợp chọn hướng Hỷ thần hoặc Tài thần khi khởi hành.

8 ngày điểm cao nhất cho xuất hành trong tháng 6/2026

Danh sách xếp theo điểm tổng hợp của riêng việc xuất hành: trạng thái hoàng đạo, thập nhị trực, nhị thập bát tú, cát thần hung sát, mục nghi kỵ của ngày và các ngày kiêng kỵ theo lịch Việt.

Tháng này ngay cả nhóm điểm cao vẫn có ngày phạm kiêng kỵ theo lịch Việt (đã ghi rõ ở từng ngày). Nếu việc xuất hành có thể dời, nên so thêm với tháng liền kề.

  1. 25/6Thứ NămNgày tốt · 98/100Ngày Canh Ngọ, 11 tháng Năm âm lịch, trực KiếnGiờ hoàng đạo: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)
  2. 13/6Thứ BảyNgày tốt · 87/100Ngày Mậu Ngọ, 28 tháng Tư âm lịch, trực KiếnGiờ hoàng đạo: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)
  3. 15/6Thứ HaiNgày tốt · 79/100Ngày Canh Thân, mùng 1 tháng Năm âm lịch, trực Mãn · Ngày Sát Chủ âmGiờ hoàng đạo: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)
  4. 2/6Thứ BaNgày khá · 72/100Ngày Đinh Mùi, 17 tháng Tư âm lịch, trực MãnGiờ hoàng đạo: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)
  5. 26/6Thứ SáuNgày khá · 71/100Ngày Tân Mùi, 12 tháng Năm âm lịch, trực TrừGiờ hoàng đạo: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)
  6. 9/6Thứ BaNgày khá · 68/100Ngày Giáp Dần, 24 tháng Tư âm lịch, trực ThànhGiờ hoàng đạo: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)
  7. 14/6Chủ nhậtNgày khá · 67/100Ngày Kỷ Mùi, 29 tháng Tư âm lịch, trực TrừGiờ hoàng đạo: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)
  8. 23/6Thứ BaNgày khá · 67/100Ngày Mậu Thìn, mùng 9 tháng Năm âm lịch, trực KhaiGiờ hoàng đạo: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngày nên tránh xuất hành trong tháng 6/2026

Những ngày dưới đây bị trừ điểm nặng nhất cho việc xuất hành. Nếu buộc phải làm trong khoảng này, nên chọn ngày khác trong danh sách phía trên hoặc xét thêm lá số cá nhân.

  1. 7/6Chủ nhậtNên cân nhắc · 1/100Ngày Nhâm Tý, 22 tháng Tư âm lịch, trực Phá · Ngày Tam Nương
  2. 12/6Thứ SáuNên cân nhắc · 1/100Ngày Đinh Tỵ, 27 tháng Tư âm lịch, trực Bế · Ngày Tam Nương, Ngày Thọ Tử
  3. 19/6Thứ SáuNên cân nhắc · 1/100Ngày Giáp Tý, mùng 5 tháng Năm âm lịch, trực Phá · Ngày Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Ngày Thọ Tử, Ngày Sát Chủ dương
  4. 24/6Thứ TưNên cân nhắc · 13/100Ngày Kỷ Tỵ, mùng 10 tháng Năm âm lịch, trực Bế

Xem ngày xuất hành các tháng khác