Xem ngày theo việc

Xem ngày xuất hành tháng 1/2027

Ngày xuất hành nên tránh Vãng Vong, Tam Nương và Nguyệt Kỵ, kết hợp chọn hướng Hỷ thần hoặc Tài thần khi khởi hành.

8 ngày điểm cao nhất cho xuất hành trong tháng 1/2027

Danh sách xếp theo điểm tổng hợp của riêng việc xuất hành: trạng thái hoàng đạo, thập nhị trực, nhị thập bát tú, cát thần hung sát, mục nghi kỵ của ngày và các ngày kiêng kỵ theo lịch Việt.

Tháng này ngay cả nhóm điểm cao vẫn có ngày phạm kiêng kỵ theo lịch Việt (đã ghi rõ ở từng ngày). Nếu việc xuất hành có thể dời, nên so thêm với tháng liền kề.

  1. 12/1Thứ BaNgày tốt · 79/100Ngày Tân Mão, mùng 5 tháng Chạp âm lịch, trực Mãn · Ngày Nguyệt KỵGiờ hoàng đạo: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)
  2. 11/1Thứ HaiNgày khá · 76/100Ngày Canh Dần, mùng 4 tháng Chạp âm lịch, trực TrừGiờ hoàng đạo: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)
  3. 8/1Thứ SáuNgày khá · 75/100Ngày Đinh Hợi, mùng 1 tháng Chạp âm lịch, trực KhaiGiờ hoàng đạo: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)
  4. 24/1Chủ nhậtNgày khá · 75/100Ngày Quý Mão, 17 tháng Chạp âm lịch, trực MãnGiờ hoàng đạo: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)
  5. 20/1Thứ TưNgày khá · 74/100Ngày Kỷ Hợi, 13 tháng Chạp âm lịch, trực Khai · Ngày Tam NươngGiờ hoàng đạo: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)
  6. 6/1Thứ TưNgày khá · 70/100Ngày Ất Dậu, 29 tháng Mười một âm lịch, trực ThànhGiờ hoàng đạo: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)
  7. 19/1Thứ BaNgày khá · 69/100Ngày Mậu Tuất, 12 tháng Chạp âm lịch, trực ThuGiờ hoàng đạo: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)
  8. 5/1Thứ BaNgày khá · 67/100Ngày Giáp Thân, 28 tháng Mười một âm lịch, trực NguyGiờ hoàng đạo: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Ngày nên tránh xuất hành trong tháng 1/2027

Những ngày dưới đây bị trừ điểm nặng nhất cho việc xuất hành. Nếu buộc phải làm trong khoảng này, nên chọn ngày khác trong danh sách phía trên hoặc xét thêm lá số cá nhân.

  1. 3/1Chủ nhậtNên cân nhắc · 1/100Ngày Nhâm Ngọ, 26 tháng Mười một âm lịch, trực Phá · Ngày Sát Chủ dương
  2. 9/1Thứ BảyNên cân nhắc · 3/100Ngày Mậu Tý, mùng 2 tháng Chạp âm lịch, trực Bế
  3. 2/1Thứ BảyNên cân nhắc · 13/100Ngày Tân Tỵ, 25 tháng Mười một âm lịch, trực Chấp
  4. 30/1Thứ BảyNên cân nhắc · 14/100Ngày Kỷ Dậu, 23 tháng Chạp âm lịch, trực Thành · Ngày Nguyệt Kỵ, Ngày Thọ Tử, Ngày Sát Chủ dương

Xem ngày xuất hành các tháng khác