Xem ngày theo việc

Xem ngày cưới hỏi tháng 11/2026

Ngày cưới hỏi cần trực và cát thần thuận cho hôn sự, đồng thời tránh ngày lịch pháp ghi kỵ giá thú và các ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ.

8 ngày điểm cao nhất cho cưới hỏi trong tháng 11/2026

Danh sách xếp theo điểm tổng hợp của riêng việc cưới hỏi: trạng thái hoàng đạo, thập nhị trực, nhị thập bát tú, cát thần hung sát, mục nghi kỵ của ngày và các ngày kiêng kỵ theo lịch Việt.

Tháng này ngay cả nhóm điểm cao vẫn có ngày phạm kiêng kỵ theo lịch Việt (đã ghi rõ ở từng ngày). Nếu việc cưới hỏi có thể dời, nên so thêm với tháng liền kề.

  1. 6/11Thứ SáuNgày tốt · 92/100Ngày Giáp Thân, 28 tháng Chín âm lịch, trực KhaiGiờ hoàng đạo: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)
  2. 4/11Thứ TưNgày khá · 74/100Ngày Nhâm Ngọ, 26 tháng Chín âm lịch, trực Thành · Ngày Sát Chủ âmGiờ hoàng đạo: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)
  3. 9/11Thứ HaiNgày khá · 73/100Ngày Đinh Hợi, mùng 1 tháng Mười âm lịch, trực KiếnGiờ hoàng đạo: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)
  4. 17/11Thứ BaNgày khá · 70/100Ngày Ất Mùi, mùng 9 tháng Mười âm lịch, trực ThànhGiờ hoàng đạo: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)
  5. 12/11Thứ NămNgày khá · 68/100Ngày Canh Dần, mùng 4 tháng Mười âm lịch, trực BìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)
  6. 26/11Thứ NămNgày khá · 67/100Ngày Giáp Thìn, 18 tháng Mười âm lịch, trực Chấp · Ngày Tam NươngGiờ hoàng đạo: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)
  7. 25/11Thứ TưNgày khá · 66/100Ngày Quý Mão, 17 tháng Mười âm lịch, trực Định · Ngày Sát Chủ dươngGiờ hoàng đạo: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)
  8. 16/11Thứ HaiNgày khá · 64/100Ngày Giáp Ngọ, mùng 8 tháng Mười âm lịch, trực NguyGiờ hoàng đạo: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngày nên tránh cưới hỏi trong tháng 11/2026

Những ngày dưới đây bị trừ điểm nặng nhất cho việc cưới hỏi. Nếu buộc phải làm trong khoảng này, nên chọn ngày khác trong danh sách phía trên hoặc xét thêm lá số cá nhân.

  1. 15/11Chủ nhậtNên cân nhắc · 1/100Ngày Quý Tỵ, mùng 7 tháng Mười âm lịch, trực Phá · Ngày Tam Nương
  2. 30/11Thứ HaiNên cân nhắc · 1/100Ngày Mậu Thân, 22 tháng Mười âm lịch, trực Thu · Ngày Tam Nương, Ngày Thọ Tử
  3. 18/11Thứ TưNên cân nhắc · 6/100Ngày Bính Thân, mùng 10 tháng Mười âm lịch, trực Thu · Ngày Thọ Tử
  4. 27/11Thứ SáuNên cân nhắc · 10/100Ngày Ất Tỵ, 19 tháng Mười âm lịch, trực Phá

Xem ngày cưới hỏi các tháng khác