Xem ngày theo việc

Xem ngày tốt cưới hỏi

Ngày cưới hỏi cần trực và cát thần thuận cho hôn sự, đồng thời tránh ngày lịch pháp ghi kỵ giá thú và các ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ.

Ngày tốt cưới hỏi tháng 8/2026

  1. 10/8Thứ HaiNgày tốt · 100/100Ngày Bính Thìn, 28 tháng Sáu âm lịch, trực ThànhGiờ hoàng đạo: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)
  2. 16/8Chủ nhậtNgày tốt · 92/100Ngày Nhâm Tuất, mùng 4 tháng Bảy âm lịch, trực MãnGiờ hoàng đạo: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)
  3. 18/8Thứ BaNgày tốt · 92/100Ngày Giáp Tý, mùng 6 tháng Bảy âm lịch, trực ĐịnhGiờ hoàng đạo: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)
  4. 23/8Chủ nhậtNgày tốt · 90/100Ngày Kỷ Tỵ, 11 tháng Bảy âm lịch, trực ThuGiờ hoàng đạo: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)
  5. 28/8Thứ SáuNgày tốt · 87/100Ngày Giáp Tuất, 16 tháng Bảy âm lịch, trực MãnGiờ hoàng đạo: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Xem đầy đủ tháng 8/2026

Ngày tốt cưới hỏi tháng 9/2026

  1. 4/9Thứ SáuNgày khá · 76/100Ngày Tân Tỵ, 23 tháng Bảy âm lịch, trực Thu · Ngày Nguyệt KỵGiờ hoàng đạo: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)
  2. 30/9Thứ TưNgày khá · 72/100Ngày Đinh Mùi, 20 tháng Tám âm lịch, trực Khai · Ngày Thọ TửGiờ hoàng đạo: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)
  3. 17/9Thứ NămNgày khá · 71/100Ngày Giáp Ngọ, mùng 7 tháng Tám âm lịch, trực Thu · Ngày Tam NươngGiờ hoàng đạo: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)
  4. 5/9Thứ BảyNgày khá · 67/100Ngày Nhâm Ngọ, 24 tháng Bảy âm lịch, trực Khai · Ngày Sát Chủ dươngGiờ hoàng đạo: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)
  5. 9/9Thứ TưNgày khá · 66/100Ngày Bính Tuất, 28 tháng Bảy âm lịch, trực TrừGiờ hoàng đạo: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Xem đầy đủ tháng 9/2026

Ngày tốt cưới hỏi tháng 10/2026

  1. 25/10Chủ nhậtNgày tốt · 93/100Ngày Nhâm Thân, 16 tháng Chín âm lịch, trực KhaiGiờ hoàng đạo: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)
  2. 13/10Thứ BaNgày tốt · 92/100Ngày Canh Thân, mùng 4 tháng Chín âm lịch, trực KhaiGiờ hoàng đạo: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)
  3. 14/10Thứ TưNgày khá · 72/100Ngày Tân Dậu, mùng 5 tháng Chín âm lịch, trực Bế · Ngày Nguyệt KỵGiờ hoàng đạo: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)
  4. 20/10Thứ BaNgày khá · 69/100Ngày Đinh Mão, 11 tháng Chín âm lịch, trực ChấpGiờ hoàng đạo: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)
  5. 19/10Thứ HaiNgày khá · 64/100Ngày Bính Dần, mùng 10 tháng Chín âm lịch, trực Định · Ngày Thọ TửGiờ hoàng đạo: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Xem đầy đủ tháng 10/2026

Chọn tháng khác