Xem ngày theo việc

Xem ngày tốt nhập trạch

Ngày nhập trạch nên có trực Định, Thành, Khai và lịch pháp ghi nghi nhập trạch, di tỉ, an hương.

Ngày tốt nhập trạch tháng 8/2026

  1. 5/8Thứ TưNgày tốt · 94/100Ngày Tân Hợi, 23 tháng Sáu âm lịch, trực Định · Ngày Nguyệt KỵGiờ hoàng đạo: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)
  2. 23/8Chủ nhậtNgày tốt · 90/100Ngày Kỷ Tỵ, 11 tháng Bảy âm lịch, trực ThuGiờ hoàng đạo: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)
  3. 10/8Thứ HaiNgày khá · 72/100Ngày Bính Thìn, 28 tháng Sáu âm lịch, trực ThànhGiờ hoàng đạo: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)
  4. 7/8Thứ SáuNgày khá · 69/100Ngày Quý Sửu, 25 tháng Sáu âm lịch, trực ChấpGiờ hoàng đạo: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)
  5. 22/8Thứ BảyTrung bình · 61/100Ngày Mậu Thìn, mùng 10 tháng Bảy âm lịch, trực ThànhGiờ hoàng đạo: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Xem đầy đủ tháng 8/2026

Ngày tốt nhập trạch tháng 9/2026

  1. 3/9Thứ NămNgày tốt · 80/100Ngày Canh Thìn, 22 tháng Bảy âm lịch, trực Thành · Ngày Tam NươngGiờ hoàng đạo: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)
  2. 4/9Thứ SáuNgày khá · 76/100Ngày Tân Tỵ, 23 tháng Bảy âm lịch, trực Thu · Ngày Nguyệt KỵGiờ hoàng đạo: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)
  3. 17/9Thứ NămNgày khá · 71/100Ngày Giáp Ngọ, mùng 7 tháng Tám âm lịch, trực Thu · Ngày Tam NươngGiờ hoàng đạo: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)
  4. 29/9Thứ BaNgày khá · 69/100Ngày Bính Ngọ, 19 tháng Tám âm lịch, trực ThuGiờ hoàng đạo: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)
  5. 28/9Thứ HaiTrung bình · 60/100Ngày Ất Tỵ, 18 tháng Tám âm lịch, trực Thành · Ngày Tam NươngGiờ hoàng đạo: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Xem đầy đủ tháng 9/2026

Ngày tốt nhập trạch tháng 10/2026

  1. 14/10Thứ TưNgày khá · 72/100Ngày Tân Dậu, mùng 5 tháng Chín âm lịch, trực Bế · Ngày Nguyệt KỵGiờ hoàng đạo: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)
  2. 15/10Thứ NămNgày khá · 66/100Ngày Nhâm Tuất, mùng 6 tháng Chín âm lịch, trực KiếnGiờ hoàng đạo: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)
  3. 3/10Thứ BảyTrung bình · 61/100Ngày Canh Tuất, 23 tháng Tám âm lịch, trực Trừ · Ngày Nguyệt KỵGiờ hoàng đạo: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)
  4. 26/10Thứ HaiTrung bình · 60/100Ngày Quý Dậu, 17 tháng Chín âm lịch, trực BếGiờ hoàng đạo: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)
  5. 11/10Chủ nhậtTrung bình · 59/100Ngày Mậu Ngọ, mùng 2 tháng Chín âm lịch, trực Thành · Ngày Sát Chủ âmGiờ hoàng đạo: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Xem đầy đủ tháng 10/2026

Chọn tháng khác